bi ai

  1. tt. (H. bi: thương xót; ai: thảm thương) Buồn thảm, gợi lòng thương xót: Không những giọng bi ai, những câu rên rỉ (ĐgThMai).
bi ai
Một người phụ nữ ngồi một mình với vẻ mặt bi ai.